se durcit

tự động từ
  1. cứng lại
  2. (nghĩa bóng) chai cứng lại
    • Son coeur se durcit
      lòng anh ấy chai cứng lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

se durcit
Son cœur se durcit après cette triste expérience.